Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y (P2)

#1
Những từ vựng chuyên ngành này có thể bạn sẽ không cần sử dụng chúng thường xuyên, hoặc có từ vựng có lẽ sẽ không bao giờ được sủng ái, tuy nhiên, khi học, với từ vựng, biết càng nhiều càng tốt :)) Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học phần 2 này nha!!


Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y (P2)

1547622626508.png

治まる おさまる Thuyên giảm, đỡ
夜中 よなか Giữa đêm
生(の) なま(の) Tươi, sống
カキ( 牡蠣 ) Con hàu, sò
自宅 じたく Ở nhà
看護記録 かんごきろく Bản ghi chép của y tá
入院時情報用紙 にゅういんじじょうほうようし Hồ sơ bệnh án nhập viện
分類 するぶんるいする Phân loại
健康保険証 けんこうほけんしょう Sổ bảo hiểm y tế

>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<