Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P5)

#1
Sau 4 phần từ vựng của Trung tâm tiếng Nhật Kosei, các bạn đã tích lũy được cho mình nhiều từ vựng chưa nhỉ?? Chắc chắn các bán sẽ cần tới phần 5 này lắm nha!!


Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P5)

1548659241952.png

401 下部管理限界 かぶかんりげんかい giới hạn quản lý mức dưới
402 可変 かへん có thể thay đổi
403 可変抵抗 かへんていこう biến trở
404 かみ合い継手 かみあいつぎて khớp vấu
405 かみ合い率 かみあいりつ độ ăn khớp (của khớp nối)
406 カム cam(kĩ thuật)
407 下面 かめん mặt dưới
408 枯らし からし làm khô
409 ガラス kính,thủy tinh
410 仮締め かりじめ siết tạm
411 軽はずみ かるはずみ không suy nghĩ kĩ
412 皮 かわ da
413 皮ベルト かわべると dây da,thắt lưng da,đai da
414 管 かん ống
415 考え方 かんがえかた cách suy nghĩ
416 間隔 かんかく khoảng cách
417 離隔 りかく khoảng trống
418 換気 かんき thông khí,điều hòa
419 環境 かんきょう môi trường
420 関係 かんけい quan hệ
421 関係法令 かんけいほうれい chỉ thị thích hợp,liên quan


>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<