Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P2)

#1
Tiếp tục với phần 2 các từ vựng chuyên ngành Ô tô. Trung tâm tiếng Nhật Kosei share cho các bạn bộ từ vựng chuẩn chuyên dụng dành cho các kỹ sư, cử nhân nghiên cứu ngành này! Cùng note lại nha!!


Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P2)

1548320013288.png

101一定いっていcố định,không đổi
102一定速度いっていそくどtốc độ không đổi,tốc độ liên tục
103一般いっぱんthông thường
104一般構造用圧延鋼材いっぱんこうぞうようあつえんこうざいthép chịu lực thông thường
105移動いどうdi động,di chuyển
106移動側いどうがわhướng di chuyển
107移動距離いどうきょりcự ly chuyển động,khoảng cách di chuyển
108移動指令いどうしれいchỉ thị di chuyển
109移動量いどうりょうlượng di chuyển
110以内いないtrong vòng,trong phạm vi
111イニシャル点いにしゃるてんđiểm bắt đầu,điểm khởi đầu
112異熱いねつnhiệt bất thường
113命綱いのちづなdây an toàn
114異物いぶつvật lạ,vật bất thường
115異物混入いぶつこんにゅうtrộn lẫn vật lạ
116鋳物いものsản phẩm đúc
117医療処置いりょうしょちxử lý y tế
118引火性いんかせいtính dẫn lửa
119引火点いんかてんđiểm dẫn lửa
120インターフェイス bề mặt chung,giao diện,mặt phân giới

>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<