Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P1)

#1
Chúc mừng ngành công nghiệp ô tô đang lên ở Việt Nam với sự khởi đầu từ Vinfast. Chắc chắn đây sẽ là ngành thu hút rất nhiều nhân lực trong tương lai, cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei đi tắt đón đầu nha!!


Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P1)

1548227064388.png

1あーすせん アース線dây điện âm,dây mát
2IC mạch tích hợp
3合図 あいずdấu hiệu,tín hiệu
4間  あいだở giữa
5亜鉛 あえんkẽm,mạ kẽm
6赤チン あかちんthuốc đỏ (dược học)
7赤チン災害 あかちんさいがいchỗ bị tỏm hại không quan trọng,lỗi nhỏ
8赤箱 あかばこhộp màu đỏ
9悪影響 あくえいきょうảnh hưởng xấu
10悪習慣 あくしゅうかんthói quen xấu
11アクセイサリ đồ phụ tùng
12アクセプタ chất nhận (vật lý ,hóa học)
13アクチュエータ chất kích thích,kích động,khởi động
14浅い あさいnông,cạn
15遊び車 あそびくるまpuli đệm,bánh xe đệm,bánh xe dẫn hướng
16値 あたいgiá trị
17与える あたえるcho,cung cấp,gây ra
18当たり あたりchính xác,trúng,khu vực lân cận
19悪化 あっかxấu đi20扱う あつかうsử dụng,điều khiển


>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<