Thành ngữ tiếng Nhật liên quan đến 馬

#1
Ngựa - một loài động vật dũng mãnh. Không chỉ là người bạn tuyệt vời trong sinh hoạt sản xuất, chúng còn sẵn sàng trở thành những chiến binh dũng mãnh trên sa trường. Trung tâm tiếng Nhật Kosei chắc rằng, những thành ngữ về chúng cũng rất thú vị đó!!! Cùng tìm hiểu nha!!


Thành ngữ tiếng Nhật liên quan đến 馬

1548831275123.png

1. 馬(うま)が合(あ)う・馬(うま)が合(あ)わない
Ý nghĩa: hợp tính/ không hợp tính

2. 馬(うま)の骨(ほね)
Ý nghĩa: Chỉ người có xuất thân, nguồn gốc không rõ ràng.

3. 天高(てんたか)く馬肥(うまこ)ゆる秋(あき)
Nghĩa đen: Mùa thu trời cao và ngựa chắc khỏe
Nghĩa bóng: Mùa thu là mùa tuyệt vời

4. 馬(うま)の耳(みみ)に念仏(ねんぶつ)
Nghĩa đen: Niệm phật vào tai ngựa
Nghĩa bóng: Nói đến việc người nói nói chuyện sai đối tượng.
Thành ngữ tương tự trong tiếng Việt: Nước đổ đầu vịt, Đàn gảy tai trâu.

>>> Xem thêm ở ĐÂY

>>> GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI NHA <<<